Home » Cấu trúc cú pháp tiếng Hàn
Today: 15-12-2019 17:13:36

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Cấu trúc cú pháp tiếng Hàn

(Ngày đăng: 29-08-2019 13:52:41)
           
Nếu bạn đang học tiếng Hàn thì việc tìm hiểu CẤU TRÚC CÚ PHÁP TIẾNG HÀN đóng vai trò quan trọng. Vĩ tố liên kết, trợ từ bổ trợ, động từ là hình thái kết hợp.

Bài viết CẤU TRÚC CÚ PHÁP TIẾNG HÀN dưới đây được biên soạn bởi ban biên tập tiếng Hàn trường Hàn ngữ Sài Gòn Vina.

Ghi chú: Thông báo nhận hồ sơ đăng ký học và luyện cho kỳ thi Topik 1 cấp 1 dành cho cô dâu lấy chồng Hàn Quốc từ ngày 20 tháng 07 năm 2019, học tại cơ sở 1 thành phố Hồ Chí Minh, có chỗ ở nội trú, chi tiết vui lòng liên hệ: 0902 516 288 gặp thầy Tuấn.

Phạm trù: 통어적 구문 (Cấu trúc cú pháp).

Cấu tạo: Vĩ tố liên kết 고 + trợ từ bổ trợ 는 + động từ 하다. Là hình thái kết hợp giữa vĩ tố liên kết ‘고’ với trợ từ bổ trợ ‘는’ chỉ sự nhấn mạnh và trợ động từ ‘하다’. Được dùng gắn sau động từ. Ngoài ra còn được dùng dưới hình thái rút gọn là ‘곤 하다’.

Ý nghĩa: Là cách nói diễn đạt hành động đi trước được lặp lại theo thói quen.

Ví dụ:Cấu trúc cú pháp tiếng Hàn

민호는 가끔 지각을 하곤 합니다.

Min-ho thỉnh thoảng lại đi trễ.

퇴근 길에 우리는 골목 안 찻집에서 만나고는 했습니다.

Trên đường tan sở chúng tôi hay gặp nhau ở tiệm trà trong hẽm.

보너스를 탈 때마다 저축을 하곤 했더니 꽤 많은 돈이 모였어요.

Tôi hay gửi tiết kiệm mỗi khi nhận được tiền thưởng nên đã để dành được khá nhiều tiền.

웬일인지 요즘 이 전화가 통화 중에 혼선이 되곤 해요.

Có chuyện gì mà gần đây điện thoại này hay bị nghẽn mạch trong lúc thông thoại.

저 아이는 영어 밖에 모르니까 교실에서도 영어를 쓰곤 할 거예요.

Cậu bé đó chỉ biết tiếng Anh nên chắc cũng hay dùng tiếng Anh trong lớp học.

(Tư liệu tham khảo: Từ điển ngữ pháp tiếng Hàn).

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news