Home » Từ vựng tiếng Hàn về các loại vật liệu
Today: 23-02-2017 11:52:28

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về các loại vật liệu

(Ngày đăng: 08-02-2017 11:26:42)
           
Vật liệu là các vật chất đầu vào cho quá trình sản xuất công nghiệp. Sau đây là một số từ vựng về các loại vật liệu.

Từ vựng tiếng Hàn về các loại vật liệu

Vật liệu là các vật chất đầu vào cho quá trình sản xuất công nghiệp. Sau đây là một số từ vựng về các loại vật liệu.

1. (keum): vàng

2. (tong): đồng

3. 주석 (ju-seok): thiếc

4. 황동 (hoal-tong): đồng thau

5. 시멘트 (si-men-teu): xi măng

tu vung tieng han ve cac loai vat lieu

6. 세라믹 (se-ra-mic): đồ gốm

7. 옷감 (os-kam): vải vóc

8. (myon): bông sợi

9. 크리스탈 (keu-ri-seu-tal): pha lê

10. (heuk): đất

11. 가죽 (ka-joc): da

12. 금속 (keum-soc): kim loại

13. 오일 (o-il): dầu

14. 분말 (bun-mal): bột

15. 소금 (so-keum):  muối

16. 모래 (mo-rae): cát

17. 고철 (ko-cheol): sắt vụn

18. (eun): bạc

19. (tol): đá

20. 밀짚 (mil-jib): rơm

21. 나무 (na-mu): gỗ

22. (ul): len

23. 접착제 (jeob-chak-je): keo dán

Chuyên mục "Từ vựng tiếng Hàn về các loại vật liệu" do Giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina tổng hợp.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news