Từ vựng tiếng Hàn về đám cưới
Home » Từ vựng tiếng Hàn về đám cưới
Today: 16-08-2018 20:46:54

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về đám cưới

(Ngày đăng: 02-08-2018 10:16:41)
           
Bài viết này Ngoại ngữ Saigon Vina sẽ tổng hợp một số từ vựng tiếng Hàn về đám cưới truyền thống của người Hàn Quốc.

Từ vựng tiếng Hàn về đám cưới

결혼 [kyo-ron]: Kết hôn.

신랑 [sin-lang]: Chú rể.

신부 [sin-bu]: Cô dâu.

하객 [ha-kek]: Khách mời.

tu vung tieng han ve dam cuoi주례 [ju-rye]: Chủ lễ, chủ hôn.

사화자 [sa-hwa-ja]: Người dẫn chương trình.

현대 결혼식 [hyon-te kyo-ron-sik]: Lễ cưới hiện đại.

전통 결혼식 [jon-thong kyo-ron-sik]: Lễ cưới truyền thống.

턱시도 [thok-si-to]: Áo tuxedo (chú rể mặc ngày cưới).

웨딩드레스 [wue-ting-tu-re-su]: Áo cưới (của cô dâu).

연애하다 [yon-e-ha-ta]: Yêu đương.

연애 결혼 [yo-ne kyo-ron]: Kết hôn dựa trên yêu đương.

선을 보다 [so-nul bo-ta]: Xem mặt.

중매 결혼 [jung-me kyo-ron]:  Kết hôn mai mối.

이혼하다 [i-hon-ha-ta]: Ly hôn.

졸혼하다 [jo-ro-na-ta]: Ly thân.

약혼하다 [ya-khon-ha-ta]:  Hứa hôn.

청혼하다 [jjong-hon-ha-ta]: Cầu hôn.

상견례를 하다 [sang-kyon-le-rul ha-ta]: Gặp mặt hai bên gia đình.

결혼 날짜를 잡다 [kyo-ron nal-jja-rul jap-ta]: Định ngày cưới.

결혼식장을 잡다 [kyo-ron-sik-jang-ul jap-ta]: Định nơi cưới.

예단 [ye-tan]: Quà cưới của cô dâu cho gia đình nhà chồng.

예물 [ye-mul]: Quà cưới tặng nhau giữa cô dâu và chú rể.

예단을 준비하다 [ye-ta-nul jun-bi-ha-ta]: Chuẩn bị lễ vật cưới.

예물을 준비하다 [ye-mu-rul jun-bi-ha-ta]: Chuẩn bị lễ vật cưới.

혼수를 장만하다 [hon-su-rul jang-ma-na-ta]: Sắm sửa sính lễ.

청첩장을 돌리다 [jjong-jjop-jang-ul ton-lo-ta]: Phát thiệp cưới.

함을 보내다 [ha-mul bo-ne-ta]: Gửi hòm sính lễ.

함을 받다 [ha-mul bat-ta]: Nhận hòm sính lễ.

결혼식을 하다 [kyo-ron-si-kul ha-ta]: Tổ chức lễ cưới.

폐백을 드리다 [pye-be-kul tu-ri-ta]: Cô dâu làm lễ và tặng quà cho cha mẹ chồng sau cưới.

피로연을 하다 [pi-ro-yo-nul ha-ta]: Mời tiệc cưới.

신혼여행을 가다 [si-no-yo-heng-ul ka-ta]: Đi tuần trăng mật.

Chuyên mục “Từ vựng tiếng Hàn về đám cưới” do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Ngoại ngữ SGV tổng hợp.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news