Từ vựng tiếng Hàn về báo chí
Home » Từ vựng tiếng Hàn về báo chí
Today: 16-08-2018 20:46:59

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về báo chí

(Ngày đăng: 06-08-2018 09:25:55)
           
Bài viết này Ngoại ngữ Saigon Vina sẽ tổng hợp một số từ vựng tiếng Hàn về chủ đề báo chí.

Từ vựng tiếng Hàn về báo chí.

신문사 [sa-mun-sa]: Nhà xuất bản, tòa soạn báo.

기사 [ki-sa]: Bài báo, ký sự.

기자 [ki-ja]: Phóng viên, nhà báo.

tu vung tieng han ve bao chi머리기사 [mo-ri-ki-sa]: Tiêu đề bài báo.

광고 [kwang-ko]: Quảng cáo.

사설 [sa-sol]: Xã luận.

정치면 [jong-jji-myon]: Trang chính trị, tin chính trị.

경제면 [kyong-je-myon]: Trang kinh tế, tin kinh tế.

사회면 [sa-hwe-myon]: Tin tức xã hội.

문화면 [mun-hwa-myon]: Tin văn hóa.

스포츠면 [su-pu-jju-myon]: Tin thể thao.

국제면 [kuk-je-myon]: Tin quốc tế.

지면 [ji-myon]: Mặt báo.

1면 사진 [han myon sa-jin]: Ảnh trang nhất.

사진설명문 [sa-jin-sol-myong-mun]: Giải thích ảnh.

주유 기사 안내 [ju-yu ki-sa an-ne]: Tin tức chính, tin tức nổi bật.

취재하다 [jjuy-je-ha-ta]: Lấy tin, săn tin.

보도하다 [bo-to-ha-ta]: Đưa tin, đăng tin.

보는 사람 [bo-nun sa-ram]: Người xem.

Chuyên mục “Từ vựng tiếng Hàn về báo chí" do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Ngoại ngữ SGV tổng hợp.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news