Home » Các dạng danh từ trong tiếng Hàn
Today: 17-09-2019 11:27:20

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Các dạng danh từ trong tiếng Hàn

(Ngày đăng: 23-05-2019 14:25:50)
           
Trong cấu trúc tiếng Hàn danh từ được chia ra làm hai loại là danh từ chính là danh từ độc lập, và danh từ phụ thuộc.

Các dạng danh từ trong tiếng Hàn

자립명사: Danh từ độc lập là danh từ tự bản thân nó mang ý nghĩa mà không cần sự hỗ trợ của những từ khác. Nó được chia thành danh từ chung và danh từ riêng.

보통명사: Danh từ chung biểu thị tên gọi của sự vật nói chung. Được chia thành danh từ trừu tượng và danh từ cụ thể.

VD : Tình yêu, hi vọng, bầu trời, cây cối....

추상명사: Danh từ trừu tượng là danh từ biểu thị khái niệm mang tính trừu tượng.

VD : tình yêu, hi vọng....

 các dạng danh từ trong tiếng Hàn  구체명사: Danh từ cụ thể là danh từ mang hình dáng có thể sớ nắm được 1 cách cụ thể .

VD: cây, hòn đá....

고유명사: Danh từ riêng biểu thị tên của 1 người đặc biệt hay sự vật, thường được sử dụng rất nhiều trong tên người , tên địa danh, tên các thiên thể , tên quân đội....

VD: núi Kim Cương, Silla....

의존명사: Danh từ phụ thuộc có thể được chia như sau, tùy vào chức năng trong câu:

보편성 의존명사: Danh từ phổ quát (것,분,이,네...)

주어성의 존명사: Danh từ chủ ngữ (지,수,리..)

서술성의 존명사: Danh từ mô tả (때문,*나름...)

부사성의 존명사: Trạng từ (대로*,듯...)

단위성의 존명사: Danh từ đơn vị (마리,*대...)

Ngoài ra trong tiếng hàn danh từ còn được chia làm 2 loại là danh từ đếm được và danh từ không đếm được.

가산명사: Danh từ đếm được chỉ danh từ cò thể đếm được.

VD: ghế, cây cối...

불가산명사 : Danh từ không đếm được như là các loại vật chất , vật liệu, nguyên tố....

VD: nụ cười, ăn mặc...

명사형: Danh từ hóa

Động từ có nguồn gốc danh từ phổ biến nhất là danh từ có nhánh "ㅁ" 살다 ->사람 살림...

Tiếp theo là danh từ phổ biến có nhánh "이" :살다 ->살이...

Danh từ có nhánh "개/게" 덮다 ->덮개; 막다 ->마개...

Cuối cúng là danh từ có nhánh "기": 내다-> 내기...

Bài viết các dạng danh từ trong tiếng Hàn được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news