Home » Sự tiếp diễn hành động trong tiếng Hoa
Today: 22-01-2021 12:45:43

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Sự tiếp diễn hành động trong tiếng Hoa

(Ngày đăng: 13-01-2021 17:17:56)
           
Sự tiếp diễn hành động动作的进行 trong tiếng Hoa được hiểu như là hành động đang diễn ra tại thời điểm nói, có thể là trong quá khứ, hiện tại và tương lai.

动作的进行: Sự tiếp diễn hành động trong tiếng Hoa.

Thông báo: Duy nhất trong năm từ ngày 13 - 26/01/2021, giảm học phí 60% còn 260.000đ 1 tháng khi đăng ký khoá học Anh, Hàn, Hoa, Nhật. LH: 0902 516 288 cô Mai. -> Chi tiết.

Giảm 60% Học Phí Mừng Xuân 2021

一个动作可以外在进行,特续, 完成等不同的阶段。 要表行动作正在进行可在动词前加副词“正在”“正”“在”或在句尾加语气助词“呢”。有时

“正在”“正”“在”也可以和“呢”同时使用 例如.

saigonvina, Sự tiếp diễn hành động trong tiếng Hoa Một hành động có thể ở các giai đoạn khác nhau như đang tiến hành, tiếp diễn đã hoàn thành muốn biểu thị một hành động đang tiếp diển, có thể thêm các phó từ 正在, 正, 在  vào trước động từ, hoặc thêm trợ từ ngữ khí 呢vào cuối câu, đôi khi正在, 正, 在 cũng có thể dùng đồng thời với 呢.

学生正在上课(呢)

Xuéshēng yào qù shàngkè.

Học sinh đang lên lớp.

他来的时候,我正看报纸呢.

Tā dào de shíhòu, wǒ zhèngzài kàn bàozhǐ.

Lúc mà anh ấy đến, tôi đang xem báo. 

他在听音乐(呢)

Tā zài tīng yīnyuè.

Anh ấy đang nghe nhạc.

她写信呢.

Tā zhèngzài xiě yī fēng xìn.

Cô ấy đang viết thư.

一个进行的动作可以是现在,也可以是过去或将来。

Một hành động đang tiếp diễn có thể diễn ra ở hiện tại, cũng có thể diễn ra trong quá khứ hoặc tương lai. 

你要什么呢?

Nǐ zài zuò shénme?

Bạn đang làm gì vậy? 

休息呢 (现在) 

Nghỉ ngơi hiện tại. 

昨天我给你打电话的时候,你做什么呢?

Qiántiān nǐ dǎ diànhuà gěi wǒ shí, nǐ zài zuò shénme?

Hôm kia lúc bạn gọi điện thoại cho tôi, bạn đang làm gì?

Tư liệu tham khảo: Giáo trình 301 câu tiếng Hoa đàm thoại. Bài viết sự tiếp diễn hành động trong tiếng Hoa được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hoa Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news