Home » Từ vựng tiếng Hoa về phật giáo chủ đề nghi thức lễ Phật
Today: 15-06-2021 16:02:40

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hoa về phật giáo chủ đề nghi thức lễ Phật

(Ngày đăng: 11-05-2021 11:44:46)
           
Tổng hợp một số từ vựng tiếng Hoa nói về các nghi thức lễ Phật trong Phật giáo (bái Phật, niệm Phật, đọc kinh) của những người tu hành.

Một số từ vựng về nghi thức lễ Phật.

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

SGV, Từ vựng tiếng Hoa về phật giáo chủ đề nghi thức lễ Phật 佛教 fó jiào: Phật giáo.

头陀 tóu tuó: Đầu đà.

拜佛 bài fó: Bái Phật.

念佛 niàn fó: Niệm Phật.

念经 niàn jīng: Đọc kinh.

受戒 shòu jiè: Thụ giới.

合十 hé shí: Chắp tay trước ngực.

化缘 huà yuán: Hóa duyên

讲经 jiǎng jīng: Giảng kinh.

打坐 dǎ zuò: Tĩnh tọa.

修行 xiū xíng: Tu hành.

早课 zǎo kè: Bài buổi sáng.

晚课 wǎn kè: Bài buổi tối.

法会 fǎ huì: nghi thức.

开光典礼 kāi guāng diǎn lǐ: Buổi lễ hiến dâng.

Tài liệu tham khảo: Từ điển chủ điểm Hán - Việt hiện đại. Bài viết từ vựng tiếng Hoa về phật giáo chủ đề nghi thức lễ Phật được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hoa Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news