Home » Bàn làm việc tiếng Trung là gì
Today: 19-09-2020 09:39:35

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Bàn làm việc tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 15-07-2020 09:26:29)
           
Bàn làm việc tiếng Trung là 办公桌 (Bàn gōng zhuō), là loại bàn được đặt tại các văn phòng công ty, phòng sách hoặc phòng ngủ, được sử dụng rộng rãi và đa dạng mẫu mã.

Bàn làm việc tiếng Trung là 办公桌 (Bàn gōng zhuō), là loại bàn được đặt tại các văn phòng làm việc, phòng sách hoặc phòng ngủ, được sử dụng rộng rãi và đa dạng mẫu mã. 

Một số từ vựng về đồ dùng trong phòng làm việc bằng tiếng Trung.

书 (Shū): Sách.

插座 (Chāzuò): Ổ cắm.

书架 (Shūjià): Tủ sách.

台灯 (Táidēng): Đèn bàn.Sài Gòn Vina, Bàn làm việc tiếng Trung là gì

地 图 (Dì tú): Bản đồ.

笔记本 (Bǐjìběn): Quyển vở.

打印机 (Dǎyìnjī): Máy in.

笔 筒 (Bǐ tǒng): Hộp cắm bút.

开关 (Kāiguān): Công tắc điện.

电脑 (Diànnǎo): Máy vi tính.

Một số từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Trung.

枕头 (Zhěntóu): Gối.

枕套 (Zhěntào): Vỏ gối.

床 (Chuáng): Giường.

床垫 (Chuángdiàn): Nệm.

毛毯 (Máotǎn): Chăn lông.

衣柜 (Yīguì): Tủ quần áo.

时 钟 (Shí zhōng): Đồng hồ.

床单 (Chuángdān): Ga giường.

床灯 (Chuángdēng): Đèn giường.

衣架 (Yījià): Móc treo quần áo.

梳妆台 (Shūzhuāngtái): Bàn trang điểm.

窗帘 (Chuānglián): Tấm màn che cửa sổ.

Bài viết bàn làm việc tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news