Home » Kệ để đồ tiếng Trung là gì
Today: 09-08-2020 17:31:45

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Kệ để đồ tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 15-07-2020 14:15:38)
           
Kệ để đồ tiếng Trung là 架 (Guì), được dùng để nâng đỡ, chứa các vật dụng. Hiện nay có rất nhiều kiểu dáng, kích thước kệ để đồ khác nhau phù hợp với yêu cầu của người sử dụng.

Kệ để đồ tiếng Trung là 架 (Guì), được dùng để nâng đỡ, chứa các vật dụng. Hiện nay có rất nhiều kiểu dáng, kích thước kệ để đồ khác nhau phù hợp với yêu cầu của người sử dụng.

Một số vật dụng trong nhà bằng tiếng Trung.

杯 垫 (Bēi diàn): Lót cốc.

炒 锅 (Chǎo guō): Chảo xào.

蒸 锅 (Zhēng guō): Nồi hấp.Sài Gòn Vina, kệ để đồ tiếng Trung là gì

烤 箱 (Kǎo xiāng): Lò nướng.

电 磁炉 (Diàn cílú): Bếp từ.

压力 锅 (Yālì guō): Nồi áp xuất.

平底 锅 (Píngdǐ guō): Chảo rán.

汤 锅 (Tāng guō): Nồi hầm.

砧板 (Zhēnbǎn): Thớt gỗ.

食物 罩 (Shíwù zhào): Lồng bàn.

打 蛋 器 (Dǎ dàn qì): Máy đánh trứng.

净 水 器 (Jìng shuǐ qì): Bình lọc nước.

蛋糕 模 (Dàngāo mó): Khuôn làm bánh.

开 瓶 器 (Kāi píng qì): Dụng cụ mở chai.

蒸 笼 (Zhēng lóng): Lồng hấp, vỉ hấp.

调味 盒 (Tiáowèi hé): Hộp đựng gia vị.

杯子 水壶 (Bēizi shuǐhú): Ấm đun nước.

电 火 锅 (Diàn huǒ guō): Nồi lẩu điện.

豆 浆 机 (Dòu jiāng jī): Máy làm sữa đậu nành.

Bài viết kệ để đồ tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung Sài Gòn Vina. 

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news