Home » Từ vựng tiếng Trung về xây dựng
Today: 24-11-2024 23:33:04

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Trung về xây dựng

(Ngày đăng: 07-03-2022 23:06:45)
           
Xây dựng tiếng Trung là 建立 (jiànlì). Xây dựng là một quy trình thiết kế và thi công tạo nên các cơ sở hạ tầng hoặc các công trình dân dụng, công trình công nghiệp.

Xây dựng tiếng Trung là 建立 (jiànlì). Xây dựng là một quy trình thiết kế và thi công nên các cơ sở hạ tầng hoặc công trình, nhà ở. Hoạt động xây dựng bao gồm lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, thi công xây dựng công trình.

Một số từ vựng tiếng Trung liên quan đến xây dựng.

工程基础 (gōngchéng jīchǔ): Móng công trình.

地面砖 (dìmiànzhuān/): Gạch lát nền.

混泥土桩 (hùnnítǔ zhuāng): Cọc bê tông.

木板 (mùbǎn): Ván gỗ.

铁板 (tiěbǎn): Tấm tôn.

抹灰 (mǒhuī): Quét vôi.

铺砖 (pùzhuān): Lát gạch.

Sài Gòn Vina, Từ vựng tiếng Trung về xây dựng脚手架 (jiǎoshǒujia): Giàn giáo.

機磚製造 (jī zhuān zhìzào): Máy đóng gạch.

打桩机 (dǎzhuāng jī): Máy đóng cọc.

压桩机 (yāzhuāngjī): Máy ép cọc.

沙土 (shātǔ): Đất cát.

油漆 (yóuqī): Sơn.

房屋基础 (fángwū jīchǔ): Móng nhà.

石灰石 (shíhuīshí): Đá vôi. 

砌砖 (qìzhuān): Gạch xây.

Bài viết từ vựng tiếng Trung về xây dựng được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news