Home » Cái bàn tiếng Trung là gì
Today: 15-06-2021 16:32:57

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Cái bàn tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 11-05-2021 13:30:58)
           
Cái bàn tiếng Trung là 桌子 (Zhuōzi). Bàn là một loại nội thất với cấu tạo gồm một mặt phẳng nằm ngang có tác dụng dùng để nâng đỡ cho những vật dụng hay vật thể mà người dùng muốn đặt lên mặt bàn đó.

Cái bàn tiếng Trung là 桌子 (Zhuōzi). Bàn có thể được đặt trong nhà hoặc ngoài trời, dùng để làm việc, học tập, đặt các đồ dùng, vật trang trí, thức ăn, đồ uống.

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Một số từ vựng tiếng Trung liên quan đến cái bàn.

茶桌 /chá zhuō/: Bàn trà.

餐桌 /cānzhuō/: Bàn ăn.

茶几 /chájī/: Bàn nhỏ uống trà.

咖啡座 /kāfēi zuò/: Bàn uống nước.

长方桌 /cháng fāngzhuō/: Bàn chữ nhật.

圆桌 /yuánzhuō/: Bàn tròn.

方桌 /fāngzhuō/: Bàn vuông.

Sài Gòn Vina, Cái bàn tiếng Trung là gì独脚桌 /dú jiǎo zhuō/: Bàn một chân.

嵌墙桌 /qiàn qiáng zhuō/: Bàn liền tường.

活动桌 /huódòng zhuō/: Bàn di động.

折面桌 /zhé miàn zhuō/: Bàn gấp.

小桌子 /xiǎozhuōzi/: Cái bàn nhỏ.

儿童桌 /értóng zhuō/: Bàn trẻ em.

书桌 /shūzhuō/: Bàn học.

写字台 /xiězìtái/: Bàn làm việc.

梳妆台 /shūzhuāng tái/: Bàn trang điểm.

供桌 /gòngzhuō/: Bàn thờ.

Bài viết cái bàn tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news