Home » Chăn tiếng Trung là gì
Today: 15-06-2021 17:32:46

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Chăn tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 11-05-2021 13:34:07)
           
Chăn tiếng Trung là 被子 /bèizi/. Chăn là một vật dụng trong gia đình dùng để phủ lên thân thể con người giúp giữ ấm. Chăn có thể được làm bằng các chất liệu như vải, bông, len.

Chăn tiếng Trung là 被子 /bèizi/. Chăn thường được làm bằng vải nhiều lớp, vì mục đích giữ nhiệt ấm cho thân thể người. Khi trời không lạnh lắm thì người ta thường đắp chăn mỏng hoặc chỉ dùng vỏ chăn. Còn khi trời rét người ta phải dùng chăn dày, chăn có ruột bông mới đủ giữ ấm.

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Hiện nay, người ta còn sản xuất ra các loại chăn điện, có tích hợp các mạch điện, khi dùng cắm điện vào để tăng độ ấm.

Một số từ vựng tiếng Trung liên quan đến phòng ngủ.

电风扇 /diànfēngshàn/: Quạt máy.

Chăn tiếng Trung là gì床 /chuáng/: Giường.

床垫 /chuángdiàn/: Nệm.

枕头 /zhěntóu/: Gối.

床灯 /chuángdēng/: Đèn giường.

床单 /chuángdān/: Ga giường.

镜子 /jìngzi/: Gương soi, kiếng.

衣架 /yījià/: Móc treo quần áo.

衣柜 /yīguì/: Tủ quần áo.

竹席 /zhú xí/: Chiếu trúc.

童床 /tóng chuáng/: Giường ngủ của trẻ em.

蚊帐 /wénzhàng/: Màn chống muỗi.

床沿 /chuángyán/: Mạn giường.

床架 /chuáng jià/: Khung giường.

Bài viết chăn tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Hoa Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news