Home » Nối mi tiếng Trung là gì
Today: 01-12-2020 02:56:54

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Nối mi tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 30-10-2020 14:42:09)
           
Nối mi tiếng Trung là 种睫毛 /zhǒng jiémáo/. Nối mi là phương pháp dùng những sợi mi nhân tạo gắn lên lông mi thật nhờ một loại keo dán đặc biệt để làm tăng độ dài và độ dày cho hàng mi của bạn.

Một số từ vựng tiếng Trung về làm đẹp.

修眉 /xiūméi/: Tỉa lông mày.

Nối mi tiếng Trung là gì纹唇线 /wén chún xiàn/: Xăm môi.

脱毛 /tuōmáo/: Tẩy lông, cạo lông.

割双眼皮 /gē shuāng yǎnpí/: Cắt mí.

牙齿矫正 /yáchǐ jiǎozhèng/: Niềng răng, kẹp răng.

涂指甲 /tú zhǐjiǎ/: Sơn móng.

甲锉 /jiǎ cuò/: Dũa móng tay.

洗白 /xǐ bái/: Tắm trắng.

烫发 /tàng fà/: Uốn tóc.

伸直头发 /shēnzhí tóufà/: Duỗi tóc.

Một số câu nói tiếng Trung liên quan đến làm đẹp.

我是油性皮肤,还长痘痘,皮肤偏黄,毛孔粗大的皮肤。

Wǒ shì yóuxìng pífū, hái zhǎng dòu dòu, pífū piān huáng, máokǒng cūdà de pífū.

Da em là da dầu, còn mọc mụn, sắc da hơi vàng, lỗ chân lông to thô.

我想买法国的欧莱雅,我朋友用过了,效果蛮好的。

Wǒ xiǎng mǎi fàguó de ōuláiyǎ, wǒ péngyǒu yòngguòle, xiàoguǒ mán hǎo de.

Em muốn mua hãng LOREAL của Pháp, bạn em dùng qua rồi, hiệu quả rất tốt.

Bài viết nối mi tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Hoa Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news