Home » Từ vựng tiếng Hàn khi phỏng vấn (Phần 2)
Today: 06-03-2021 11:56:30

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn khi phỏng vấn (Phần 2)

(Ngày đăng: 27-01-2021 10:17:34)
           
Việc chuẩn bị kỹ lưỡng cho mình trước khi bước vào cuộc phỏng vấn sẽ giúp bạn cảm thấy bình tĩnh và tự tin hơn. Sau đây là một số từ vựng bạn nên lưu ý khi đi phỏng vấn.

Từ vựng tiếng Hàn khi phỏng vấn (Phần 2)

Việc chuẩn bị kỹ lưỡng cho mình trước khi bước vào cuộc phỏng vấn sẽ giúp bạn cảm thấy bình tĩnh và tự tin hơn. Sau đây là một số từ vựng bạn nên lưu ý khi đi phỏng vấn.

1. 합격이 되다 (hab-kyeok-i tue-da): trúng tuyển

2. 입사하다 (ib-sa-ha-da): vào công ty

3. 공문 (kong-mun): công văn

4. 노동계약 (no-dong-kye-yak): hợp đồng lao động

5. 보건보험 (bo-keon-bo-heom): bảo hiểm y tế

6. 사회보험 (sa-hue-bo-heo): bảo hiểm xã hội

SGV, tu vung tieng Han khi phong van (phan 2)

7. 월급 (won-keub): lương tháng

8. 봉급 (bong-keub): lương

9. 보수 (bo-su): tiền công

10. 상금 (sang-keum): khen thưởng

11. 기율 (ki-yul): kỷ luật

12. 규칙 (kyu-chik): quy tắc

13. 면직하다 (myeon-jik-ha-da): bãi nhiệm chức vụ

14. 연차휴가 (yeon-cha-hyu-ka): nghỉ phép

15. 휴일 (hyu-il): ngày nghỉ

16. 출장가다 (chul-jang-ka-da): đi công tác

17. 야근 (ya-keun): làm đêm

18. 잔업 (jan-eob): làm thêm

19. 조퇴하다 (jo-thue-ha-da): về sớm

20. 근무일 (keun-mu-il): ngày làm việc

21. 지각하다 (ji-kak-ha-da): đi trễ

22. 보너스 (bo-neo-seu): tiền thưởng

23. 초과근무 수당 (cho-koa-keun-mu su-dang): lương làm thêm ngoài giờ

24. 해고 (hae-ko): sa thải

25. 해고를 당하다 (hae-ko-reul dang-ha-da): bị sa thải

26. 기본급여 (ki-bon-keub-yo): lương căn bản

27. 건강진단 (keon-kang-jin-dan): khám sức khoẻ

28. 출퇴근 버스 (chul-tue-keun beo-seu): xe đưa rước

29. 최저 봉급 (chue-jeo bong-keub): lương tối thiểu

Chuyên mục "Từ vựng tiếng Hàn khi phỏng vấn (Phần 2)do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina tổng hợp.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news