Home » Các từ để hỏi trong tiếng Hàn
Today: 29-11-2021 15:28:59

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Các từ để hỏi trong tiếng Hàn

(Ngày đăng: 11-05-2021 10:26:14)
           
Từ để hỏi trong tiếng Hàn khá đa dạng, bao gồm: cái gì, ai, ở đâu, tại sao, của ai, ngoài ra còn nhiều từ khác nữa. Hãy cùng Ngoại ngữ Saigon Vina tìm hiểu nhé.

Các từ để hỏi trong tiếng Hàn

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

1. 무엇 [mu-ot]: Cái gì.

Ví dụ:

이것은 무엇입니까?

[i-ko-sun mu-o-sim-ni-kka?]

Cái này là cái gì?

cac tu de hoi trong tieng han2. 어디 [o-ti]: Ở đâu.

Ví dụ:

여기가 어디입니까?

[yo-ki-ka o-ti-im-ni-kka?]

Đây là ở đâu?

3. 누구 [nu-ku]: Ai.

Ví dụ:

누가 당신이 슬프게 만들었어요?

[nu-ka tang-si-ni sul-pu-ke man-tu-ro-sso-yo?]

Ai đã làm bạn buồn?

4. 언제 [on-je]: Khi nào.

Ví dụ:

생일이 언제입니까?

[seng-i-ri on-je-im-ni-kka?]

Khi nào là sinh nhật bạn?

5.  왜 [wue]: Tại sao.

Ví dụ:

왜 한국어를 공부해요?

[wue han-ku-ko-rul kong-bu-he-yo?]

Tại sao bạn học tiếng Hàn?

6. 어떻게 [o-tto-ke]: Như thế nào.

Ví dụ:

한국 사람은 어떻게 인사할까요?

[han-kuk sa-ra-mun o-tto-ke in-sa-hal-kka-yo?]

Người Hàn Quốc chào nhau như thế nào nhỉ?

7. 어느 [o-nu]: Nào.

Ví dụ:

어느 나라 사람이에요?

[o-nu na-ra sa-ram-i-e-yo?]

Anh là người nước nào? 

8. 얼마/ 얼마나 [ol-ma/ ol-ma-na]: Bao nhiêu.

얼마 thường dùng khi hỏi về giá cả.

얼마나 dùng khi hỏi về số lượng, trọng lượng, thời gian, khoảng cách…

Ví dụ:

화사까지 시간이 얼마나 걸려요?

[hue-sa-kka-ji si-ka-ni ol-ma-na kyon-lo-yo?]

Đến công ty hết bao nhiêu thời gian?

이것은 얼마예요?

[i-ko-sun ol-ma-ye-yo?]

Cái này bao nhiêu tiền?

9. 어떤/ 무슨 [o-tton/ mu-sun] + danh từ: nào/ gì.

어떤 thường dùng cho cả người và vật.

무슨 dùng cho vật, sự việc.

Ví dụ:

무슨 영화을 보고 있어요?

[mu-sun yong-hwa-run bo-ko i-sso-yo?]

Đang xem phim gì vậy?

김 사장님은 어떤 분이에요?

[kim sa-jang-ni-mun o-tton bu-ni-e-yo?]

Giám đốc Kim là vị nào?

10. 몇 [myok] + Danh từ: Mấy/ Bao nhiêu.

Dùng để hỏi về số lượng.

Ví dụ:

몇 분이 가요?

[myok bu-ni ka-yo?]

Có mấy người đi?

몇 시간 걸려요?

[myok si-kan kyon-lo-yo?]

Mất mấy tiếng?

Chuyên mục “Các từ để hỏi trong tiếng Hàn” do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Ngoại ngữ SGV tổng hợp.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news