Home » Từ vựng tiếng Hàn về báo chí
Today: 20-01-2022 23:50:52

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về báo chí

(Ngày đăng: 11-05-2021 10:12:14)
           
Bài viết này Ngoại ngữ Saigon Vina sẽ tổng hợp một số từ vựng tiếng Hàn về chủ đề báo chí.

Từ vựng tiếng Hàn về báo chí.

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

신문사 [sa-mun-sa]: Nhà xuất bản, tòa soạn báo.

기사 [ki-sa]: Bài báo, ký sự.

기자 [ki-ja]: Phóng viên, nhà báo.

tu vung tieng han ve bao chi머리기사 [mo-ri-ki-sa]: Tiêu đề bài báo.

광고 [kwang-ko]: Quảng cáo.

사설 [sa-sol]: Xã luận.

정치면 [jong-jji-myon]: Trang chính trị, tin chính trị.

경제면 [kyong-je-myon]: Trang kinh tế, tin kinh tế.

사회면 [sa-hwe-myon]: Tin tức xã hội.

문화면 [mun-hwa-myon]: Tin văn hóa.

스포츠면 [su-pu-jju-myon]: Tin thể thao.

국제면 [kuk-je-myon]: Tin quốc tế.

지면 [ji-myon]: Mặt báo.

1면 사진 [han myon sa-jin]: Ảnh trang nhất.

사진설명문 [sa-jin-sol-myong-mun]: Giải thích ảnh.

주유 기사 안내 [ju-yu ki-sa an-ne]: Tin tức chính, tin tức nổi bật.

취재하다 [jjuy-je-ha-ta]: Lấy tin, săn tin.

보도하다 [bo-to-ha-ta]: Đưa tin, đăng tin.

보는 사람 [bo-nun sa-ram]: Người xem.

Chuyên mục “Từ vựng tiếng Hàn về báo chí" do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Ngoại ngữ SGV tổng hợp.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news