Home » Từ vựng tiếng Hàn về cấp bậc trong Công ty
Today: 11-05-2021 19:46:52

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về cấp bậc trong Công ty

(Ngày đăng: 11-05-2021 10:14:58)
           
Cùng Hàn ngữ SGV học tiếng Hàn thông qua các từ vựng về cấp bậc trong công ty.

Từ vựng tiếng Hàn về cấp bậc trong Công ty.

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

직함 [ji-kham]: Cấp bậc, chức vụ.

회장 [hwe-jang]: Chủ tịch, tổng giám đốc (công ty lớn với nhiều mảng kinh doanh).

사장 [sa-jang]: Chủ tịch, CEO.

부사장 [bu-sa-jang]: Phó giám đốc.

tu vung tieng han 대표 [te-pyo]: Giám đốc chi nhánh.

이사 [i-sa]: Giám đốc điều hành.

부장 [bu-jang]: Trưởng ban, trưởng khoa.

팀장 [thim-jang]: Trưởng team.

과장 [kwa-jang]: Trưởng phòng.

대리 [te-ri]: Trợ lý.

조장 [jo-sang]: Tổ trưởng.

회계 [hwe-kye]: Kế toán.

서기 [so-ki]: Thư ký.

사원 [sa-won]: Nhân viên, tổ viên.

직장상사 [jik-jang-sang-sa]: Cấp trên.

직장동료 [jik-jang-tong-nyo]: Đồng nghiệp.

부하직원 [bu-ha-ji-kwon]: Cấp dưới.

Chuyên mục "Từ vựng tiếng Hàn về cấp bậc trong công ty" do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Ngoại Ngữ SGV tổng hợp. 

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news