Home » Từ vựng tiếng Hàn địa điểm tham quan
Today: 20-01-2022 23:23:29

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn địa điểm tham quan

(Ngày đăng: 11-05-2021 10:05:31)
           
Cùng Ngoại ngữ Saigon Vina học tiếng Hàn qua các từ vựng về địa điểm tham quan phổ biến ở Hàn Quốc.

Từ vựng tiếng Hàn địa điểm tham quan

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

국립공원 [kung-nip-kong-won]: Công viên quốc gia.

역사 유적지 [yok-sa yu-jok-ji]: Di tích lịch sử.

항구 도시 [hang-ku to-si]: Thành phố hải cảng.

tu vung tieng han dia diem tham quan재래시장 [je-re-si-jang]: Chợ truyền thống.

야시장 [ya-si-jang]: Chợ đêm.

야경 [ya-kyong]: Cảnh đêm.

왕릉 [wang-lung]: Lăng mộ vua.

탑 [thap]: Tháp.

박문관 [bak-mun-kwan]: Bảo tàng.

명소 [myong-so]: Danh lam thắng cảnh.

관광 명소 [kwan-kwang myong-so]: Nơi tham quan du lịch.

유적지 [yu-jok-ji]: Di tích lịch sử, khu di tích.

관광지 [kwan-kwang-ji]: Địa điểm du lịch.

산 [san]: Núi.

산 정상 [san jong-sang]: Đỉnh núi.

바다 [ba-ta]: Biển.

해수욕장 [he-su-yok-jang]: Bãi biển.

계곡 [kye-kok]: Khe núi, thung lũng.

해변 [he-byon]: Bờ biển.

유물 [yu-mul]: Di tích, di vật.

절 [jol]: Chùa chiền.

바닷가 [ba-tat-ka]: Bờ biển.

Chuyên mục "Từ vựng tiếng Hàn địa điểm tham quan" do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Ngoại Ngữ SGV tổng hợp. 

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news