| Yêu và sống
Thứ Năm, 03 11 2011 11:41
Động từ 나타나다 trong tiếng Hàn
(Ngày đăng: 08-03-2022 16:27:17)
나타나다 trong tiếng Hàn có nghĩa là xuất hiện, xảy ra, lộ ra. Một số từ liên quan đến động từ 나타나다 như 홀연히 나타나다: Xuất hiện đột ngột, 얼굴에 나타나다: Biểu lộ trên khuôn mặt.
Động từ 나타나다 trong tiếng Hàn có nghĩa là xuất hiện, xảy ra, lộ ra.
Một số từ liên quan đến động từ 나타나다:
홀연히 나타나다 /Hor yon hi na tha na ta/: Xuất hiện đột ngột.
얼굴에 나타나다 /Or kur ê na tha na ta/: Biểu lộ trên khuôn mặt.
본성이 나타나다 /Bôn song i na tha na ta/: Bộc lộ bản chất.
예) 혜성과 같이 나타나다.
Xuất hiện như sao băng.
섬이 안개속에서 어렴풋이 나타나다.
Hòn đảo hiện ra trong sương mù.
청중 앞에 나타나다.
Xuất hiện trước khán giả.
달이 구름 사이로 나타났다.
Mặt trăng xuất hiện sau đám mây.
때마침 그가 나타났다.
Anh ấy xuất hiện đúng lúc.
그녀의 얼굴에 공포의 빛이 나타났다.
Cô ta lộ rõ sự sợ hãi trên mặt.
Chuyên mục "Động từ 나타나다 trong tiếng Hàn" được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn SGV
Nguồn: http://saigonvina.edu.vn
Related news
- Mũ tiếng Hàn là gì (14/11) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Luật lao động tiếng Hàn là gì (18/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Đua xe ô tô tiếng Hàn là gì (18/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Chủng tộc tiếng Hàn là gì (18/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Tái chế tiếng Hàn là gì (18/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Từ vựng tiếng Hàn về chuyên ngành kinh doanh (08/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Hôn nhân tiếng Hàn là gì (03/05) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Từ vựng tiếng Hàn về thiên văn học (02/05) Nguồn: https://www.sgv.edu.vn
- Nhà bếp tiếng Hàn gọi là gì (02/05) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Đài truyền hình tiếng Hàn là gì (02/05) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn/