Home » Từ vựng tiếng Hàn về ô tô, xe đạp
Today: 04-10-2022 08:28:01

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về ô tô, xe đạp

(Ngày đăng: 08-03-2022 17:03:49)
           
Xe ô tô và xe đạp là phương tiện di chuyển thường thấy trong cuộc sống hằng ngày, hãy cùng tìm hiểu vài tự vựng về hai loại phương tiện này nhé.

Xe ô tô và xe đạp là phương tiện di chuyển thường thấy trong cuộc sống hằng ngày, hãy cùng tìm hiểu vài tự vựng về hai loại phương tiện này nhé.

Từ vựng tiếng Hàn về xe ô tô

자동차: Xe ô tô

주차장: Bãi đỗ xe

운전: Lái xe

핸들: Tay lái

시동모터: Động cơ khởi động

전구: Bóng đèn

계기판: Đồng hồ km

환풍기: Quạt thông gió

선바이저: Tấm che nắng

엔진 뚜껑: Mui xe

브레이크: Phanh xe

Từ vựng tiếng Hàn về ô tô, xe đạp 운전대: Vô lăng

범퍼: Cốp xe

도어: Cửa xe

변속기: Cần số

와이퍼: Cần gạt nước

안전벨트: Dây an toàn

깜빡 라이트: Đèn xi nhan

예비 타이어: Lốp dự phòng

라이트: Đèn trước

미등: Đèn sau

경기음: Còi

백미러: Gương chiếu hậu (ở ngoài)

름미러: Gương chiếu hậu (ở trong xe) 

매트: Để chân

액설러레미터: Chân ga

변호판: Biển số xe

타이어: Bánh xe

선루프: Nóc xe

손잡이: Tay cầm

라디오: Radio

Từ vựng tiếng Hàn về xe đạp

자전거: Xe đạp

자물쇠: Khóa

바퀴: Bánh xe

남자의 프레임: Sườn khung xe con trai

여자의 프레임: Sườn khung xe con gái

반사경: Vật phản quang

세발 자전거: Xe đạp 3 bánh

헬엣: Mũ bảo hiểm

사슬톱니바퀴: Bánh răng, đĩa xích

페달: Bàn đạp

자물쇠: Khóa

자리: Yên xe

핸드 브레이크: Tay phanh

받침다리: Chân chống

산악자전거: Xe đạp leo núi

햇들: Tay lái

브레이크: Phanh xe

사슬: Dây xích, dây sên

자리: Yên xe

펌프: Bơm xe

Bài viết "Từ vựng tiếng Hàn về ô tô, xe đạp" được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn SGV  

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news