Home » Từ vựng tiếng Hàn về cung hoàng đạo
Today: 20-01-2022 23:36:39

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về cung hoàng đạo

(Ngày đăng: 11-05-2021 10:00:46)
           
Chắc hẳn ai trong mổi chúng ta đều đã biết mình thuộc cung hoàng đạo nào. Nhưng các bạn có biết những cung này trong tiếng Hàn gọi là gì không? Nếu chưa biết thì hãy cùng nhau tìm hiểu 12 cùng hoàng đạo trong tiếng hàn nhé.

Từ vựng tiếng Hàn về cung hoàng đạo:

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Việc sử dụng 12 cung hoàng đạo để tiên đoán về tính tình, công việc, sự nghiệp, chuyện tình cảm đã trở nên rất phổ biến trong đời sống của giới trẻ Việt Nam ngày nay. Vậy bạn có biết cung hoàng đạo của mình trong tiếng Hàn được viết như thế nào không? Hãy cùng nhau tìm hiểu về 12 cung hoàng đạo trong tiếng Hàn nhé.

Dưới đây là cách viết và cách phát âm của 12 cung hoang đạo trong tiếng Hàn:

양자리 (dang cha ri): Cung Bạch Dương.

황소자리 ( hoang sô cha ri): Cung Kim Ngưu.

Từ vựng tiếng Hàn về cung hoàng đạo 싸둥이자리 (sa tu ngi cha ri): Cung Song Tử.

게자리 (kê cha ri): Cung Cự Giải.

사자자리 (sa cha cha ri): Cung sư tử.

처녀자리 (cho nho cha ri): Cung Xử Nữ.

천칭자리  (chon ching cha ri): Cung Thiên Bình.

전갈자리  (chong kal cha ri): Cung Thần Nông.

궁수자리 (kung su cha ri): Cung Nhân Mã.

염소자리 (dom sô cha ri): Cung Ma Kết.

물병자리 (mul bying cha ri): Cung Bảo Bình.

물고기자리 (mul kô ki cha ri): Cung Song ngư.

Bài viết từ vựng tiếng Hàn về cung hoàng đạo được biên soạn bởi trung tâm tiếng Hàn Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news