Home » 15 tiếng lóng Hàn Quốc
Today: 20-01-2022 23:38:03

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

15 tiếng lóng Hàn Quốc

(Ngày đăng: 11-05-2021 10:00:05)
           
Trong bất kì ngôn ngữ nào tiếng lóng luôn là bộ phận rất quan trọng. Hàn Quốc cũng vậy nó được người Hàn sử dụng rất nhiều trong cuộc sống thường này. Thậm chí còn dùng trong phim ảnh và bài hát.

15 tiếng lóng Hàn Quốc:

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Tiếng lóng được người Hàn Quốc sử dung rất nhiều trong văn nói. Để hiểu và nói giống người Hàn học tiếng lóng là việc quan trọng nhất mà chúng ta cần phải làm. Biết được tiếng lóng Hàn Quốc không chỉ thể hiện bạn là người am hiểu về ngôn ngữ này, có tính cập nhật xu hướng mà còn hỗ trợ bạn nghe và nói tiếng Hàn tự nhiên hơn, giống như người Hàn hơn.

Tiếng lóng Hàn Quốc có rất nhiều, liên tục được mở rộng thêm, có thể là 1 từ hay cả 1 câu. Và dưới đây là 15 tiếng lóng được người Hàn sử dụng nhiều nhất:

남친/여친 (nam-chin)/ (yo-chin): Bạn trai/ Bạn gái.

Đây là viết tắt của 남자 친구 và 여자 친구.

꿀잼 (kkul-chem): Hài hước, thú vị.

꿀 là mật ong và 잼 là viết tắt của 재미있다 (thú vi, vui).

노잼 (nô-chem): không thú vị, hài hước gì cả.

노 là No (không) và 잼 là viết tắt của 재미있다 (thú vị, vui).

맛저 (mạt-cho): bữa tối ngon lành.

Viết tắt của 맛있는 저녁.

심쿵 (sim-khung): tim đập thình thịch, rung động.

심 trong từ 심장 (trái tim) 쿵 (nhịp tim đập thình thịch).

솔까말 (sôl-kka-mal): nói thành thật, thẳng thắn

15 tiếng lóng Hàn Quốc 솔 trong 솔직히(một cách thành thật) 까말 trong 까놓고 말하다 (nói ra suy nghĩ của mình).

대박 (de-bak): tuyệt đỉnh.

행쇼 (heng-sô): Hãy hạnh phúc nhé.

Viết tắt của từ 행복하십시오 (hạnh phúc nhé).

현웃 (hyon-ụt): cười lớn.

웃프다 (ụt-pư-tà): tình huống vừa buồn vừa vui.

웃 trong 웃기다 (buồn cười) và 프다 trong 슬프다 (buồn).

일차, 이차, 삼차 (il-cha, i-cha, sam-cha): tăng 1, tăng 2, tăng 3.

이차 갑시다 (đi tăng 2 thôi).

셀카 (sêl-kka): ảnh tự sướng. 

셀 trong 셀프 (self) và 카 trong 카메라 (camera).

프사 (pừ-sa): ảnh đại diện.

Là viết tắt của 프로필 사진 (ảnh đại diện).

비번 (bi-bon): mật khẩu.

Là viết tắt của 비밀번호 (số bí mật).

몸짱 (mồm-jjang): body hấp dẫn.

(jjang) trong tiếng Hàn cũng có nghĩa là tuyệt vời.

Bài viết 15 tiếng lóng Hàn Quốc được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news