Home » Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn đúng nhất
Today: 16-04-2021 05:52:34

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn đúng nhất

(Ngày đăng: 30-03-2021 17:08:21)
           
Trong thời gian học tiếng Hàn thì việc giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn là điều không thể tránh. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn một cách dễ dàng.

Với mối quan hệ hợp tác song phương Hàn Quốc và Việt Nam hiện nay thì việc học tiếng Hàn đang ngày càng thịnh hành. Việc dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn đúng không chỉ thể hiện năng lực sử dụng tiếng hàn mà còn dễ giới thiệu bản thân với đối phương.

Thông báo: Duy nhất trong năm từ ngày 27/3 - 9/4/2021, giảm học phí 35% còn 423.000đ 1 tháng khi đăng ký khoá học Anh, Hàn, Hoa, Nhật. LH: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Giảm 35% Học Phí Tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật

dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn đúng nhất Bài viết dưới đây sẽ liệt kê những cái tên tiếng Việt phổ biến do ngôn ngữ Việt đa dạng và phong phú hơn tiếng Hàn. Và cũng vì tiếng Việt có quá nhiều cách gọi nên khi chuyển sang tiếng Hàn sẽ bị trùng nhau.

Ái: 애.

An: 안.

Anh: 영.

Ân: 은.

Âu: 유.

Bích: 벽.

Bình: 평.

Bối/ Bội: 배.

Cảnh: 경.

Chi/ Chí: 지.

Chiến: 전.

Công: 공.

Cúc: 국.

Cường: 강.

Danh: 명.

Dao: 요.

Diệp: 엽.

Dung/ Dũng: 용.

Dương: 양.

Duy: 유.

Đại: 대.

Đức: 덕.

Gia/ Giai: 가.

Giang: 강.

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn đúng nhấtHà/ Hạ: 하.

Hải: 해.

Hạnh: 행.

Hậu: 후.

Hiền: 현.

Hiệp: 협.

Hiếu: 효.

Hoa/ Hòa: 화.

Hoàng: 황.

Hương: 향.

Kiều: 교.

Khánh: 경.

Lâm: 임/ 림.

Liên: 연.

Long: 용.

Luân: 윤.

Ly: 이.

Mai: 매.

Minh: 명.

Mỹ: 미.

Nam: 남.

Ngân: 은.

Nghĩa: 의.

Nguyên: 원.

Nhân: 인.

Nhật: 일.

Nhi: 아.

Phát: 발.

Phi: 비.

Phong: 풍.

Phú: 부.

Phụng: 봉.

Phương: 방.

Quang: 광.

Quân: 군.

Quốc: 국.

Quy: 귀.

Quyền: 권.

Sang: 상.

Sĩ: 사.

Sơn: 산.

Sương: 상.

Tài: 재.

Tâm: 심.

Tiên: 선.

Tiến: 진.

Toàn: 전.

Tú: 수.

Tuấn: 준.

Tuyến: 선.

Tuyền: 천.

Tuyết: 설.

Tường: 상.

Thái: 채/ 태.

Thành/ Thanh: 성.

Thanh: 청.

Thư: 서.

Trang: 장.

Trí: 지.

Trinh: 정.

Trường: 장.

Văn: 문.

Vân: 운.

Vương: 왕.

Bài viết "dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn" được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news