Home » Từ vựng tiếng Hàn về quan hệ Quốc tế
Today: 25-11-2020 00:59:41

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về quan hệ Quốc tế

(Ngày đăng: 04-05-2020 15:09:24)
           
Một số từ vựng tiếng Hàn về quan hệ Quốc tế thường được sử dụng trong các buổi biên dịch hoặc phiên dịch. Cùng ngoại ngữ Sài gòn Vina tìm hiểu qua bài viết.

Một số từ vựng tiếng Hàn về quan hệ Quốc tế.

국제 협력 [guk-jae hyeob-lyeok]: Hợp tác quốc tế.

수교하다 [su-kyo-ha-ta]: Quan hệ ngoại giao.

정상 회담 [jeong-sang hue-tam]: Hội nghị thượng đỉnh.

인종 분쟁 [in-jong bun-jeng]: Xung đột chủng tộc.

SGV, Từ vựng tiếng Hàn về quan hệ Quốc tế국제 연합 [guk-jae yeon-hab]: Liên Hiệp Quốc (UN).

아시아태평양공동체 [a-si-a-the-pyeong-yang-gong-tong-chae]: Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

유럽공동체 [yu-reop-gong-tong-chae]: Liên minh Châu Âu.

유상 원조 [yu-sang won-jo]: Hỗ trợ tín dụng.

협력 기금 [hyeob-lyeok ki-kum]: Quỹ hợp tác.

고용 우선 정책 [ko-yong u-seon jeong-chek]: Chính sách ưu tiên tuyển dụng.

글로벌화 [gul-lo -beol-hoa]: Sự toàn cầu hóa.

발언권 [bal-eon-kwon]: Quyền phát ngôn.

서세동점 [so-sae-tong-jeom]: Bành trướng thế lực.

신흥 공업국 [sin-hung gong-eop-guk]: Những nước công nghiệp mới.

저개발국 [jeo-ke-bal-kuk]: Nước kém phát triển.

자유무역 [ja-yu-mu-yeok]: Tự do thương mại.

영향력을 확대하다 [yong-hyang-lyo-kul hoak-te-ha-ta]: Mở rộng tầm ảnh hưởng.

조약을 맺다 [jo-ya-kul met-ta]: Ký kết điều ước quốc tế.

냉전 [neng-jeon]: Chiến tranh lạnh.

물적 지원 [mul-jeok ji-won]: Viện trợ vật chất.

안보와 경제 분야 [an-bo-wa kyeong-je bun-ya]: Lĩnh vực an ninh và kinh tế.

친중파 [chin-jung-pa]: Phái thân Trung Quốc.

개입하다 [ke-ib-ha-ta]: Sự can thiệp, sự xen vào.

Bài viết từ vựng tiếng Hàn về quan hệ Quốc tế do giáo viên tiếng Hàn trung tâm ngoại ngữ Sài Gòn Vina tổng hợp.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news