Home » Từ vựng tiếng Hàn về cây cối
Today: 26-10-2020 19:38:18

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về cây cối

(Ngày đăng: 08-10-2020 14:51:46)
           
Từ vựng tiếng Hàn về cây cối gồm các từ như 나무 (namu) cây cối, 나뭇가지 (namutkaji) nhánh cây, 나무의 몸통 (namueui momthong) thân cây, 꽃 (kkot) bông hoa, 풀 (phul) bãi cỏ.

Từ vựng tiếng Hàn về cây cối gồm các từ như 나무 (namu) cây cối, 나뭇가지 (namutkaji) nhánh cây, xung quanh chúng ta có rất nhiều loại cây cối, cây cối là một trong những loại thực vật giúp chúng ta hô hấp, rất quan trọng với con người và thiên nhiên.

Một số từ vựng liên quan đến cây cối.

나무 (namu): Cây.

나뭇가지 (namusgaji): Nhánh.

꽃봉오리 (kkochbong-oli): Chồi.Saigonvina, từ vựng tiếng Hàn về cây cối

풀 (pul): Cỏ.

수풀 (supul): Gỗ.

잡초 (japcho): Cỏ dại.

잔디 (jandi): Cỏ.

난초 (nancho): Phong lan.

갈대 (galdae): Sậy.

덩굴 (deonggul): Cây nho.

소나무 (sonamu): Thông.

대나무 (daenamu): Tre.

민들레 (mindeulle): Bồ công anh.

전나무 (jeonnamu): Cây thông.

Bài viết từ vựng tiếng Hàn về cây cối được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news