Home » Từ vựng tiếng Hàn chủ đề phụ kiện thời trang
Today: 27-10-2020 19:40:40

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề phụ kiện thời trang

(Ngày đăng: 29-07-2020 15:48:10)
           
Phụ kiện thời trang là những món đồ nhằm tôn vinh cá tính người dùng, giúp cho trang phục của bạn thêm nổi bật và ấn tượng. Một số từ vựng tiếng Hàn về chủ đề phụ kiện và đồ trang sức.

Phụ kiện thời trang là những món đồ nhằm tôn vinh cá tính người dùng, giúp cho trang phục của bạn thêm nổi bật và ấn tượng.

Một số từ vựng tiếng Hàn về chủ đề phụ kiện và đồ trang sức.

액세서리 (aekseseori): Phụ kiện.

귀금속 (gwigeumsok): Đồ trang sức.

목걸이 (mokgeori): Vòng cổ.

펜던트 (pendeonteu): Mặt dây chuyền.Sài Gòn Vina, Từ vựng tiếng Hàn chủ đề phụ kiện thời trang

브로치 (beurochi): Trâm cài đầu.

귀고리 (gwigori): Bông tai.

팔찌 (palzzi): Vòng đeo tay.

발찌 (balzzi): Lắc chân.

시계 (sigye): Đồng đồ.

반지 (banji): Nhẫn.

넥타이 (nektai): Cà vạt.

머리핀 (meoripin): Kẹp tóc.

(syol): Khăn choàng.

모자 (moja): Nón.

벨트 (belteu): Thắt lưng.

신발 (sinbal): Giày dép.

장갑 (janggap): Găng tay.

안경 (angyeong): Kính.

지갑 (jigap): Ví.

가방 (gabang): Cặp.

핸드백 (haendeubaek): Túi Xách.

Bài viết từ vựng tiếng Hàn chủ đề phụ kiện thời trang được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news