Home » Từ vựng tiếng Hàn về các loại giày dép
Today: 25-10-2020 03:51:03

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về các loại giày dép

(Ngày đăng: 04-08-2020 14:17:02)
           
Giày dép là một vật dụng đi vào bàn chân để bảo vệ, làm êm chân trong khi thực hiện các hoạt động khác nhau. Thiết kế của giày dép rất đa dạng và vô cùng phong phú.

    

Có rất nhiều loại giày dép có thiết kế đẹp mắt và mẫu mã  đa dạng theo sở thích của mọi người như giày sandal, giày cao gót, giày thể thao.

Từ vựng tiếng Hàn về các loại giày dép.

신발 (sinbal): Giày dép.

하이힐 (haihil): Giày cao gót.

샌달 (saendal): Giày sandal.

운동화 (undonghoa): Giày thể thao.Sài Gòn Vina, Từ vựng tiếng Hàn về các loại giày dép

샌들 (saendeul): Dép.

부츠 (bucheu): Giày bốt.

구두 (gudu): Giày da.

슬리퍼 (seullipeo): Dép lê.

신발 깔창 (sinbal kkalchang): Đế giày.

등산화 (deungsanhoa): Giày đi bộ.

게으른 신발 (geeuleun sinbal): Giày lười.

축구화 (chugguhoa): Giày đá bóng.

패딩 신발 (paeding sinbal): Giày đế xuồng.

플랫 슈즈 (peullases syuj): Giày độn.

플랫 솔 신발 (peullases sol sinbal): Giày đế bằng.

인형 신발 (Inhyeong sinbal): Giày búp bê.              

양말 (yangmal): Tất.

스노우 보드 부츠 (seunou bodeu bucheu): Giày trượt tuyết.

롤러 스케이트 (lolleo seukeitu): Giày trượt patin.

아이스 스케이트 (aiseu seukeiteu): Giày trượt băng.

Bài viết từ vựng tiếng Hàn về các loại giày dép được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn Sài Gòn Vina.

     

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news