Home » Từ vựng tiếng Hàn chủ đề động vật hoang dã
Today: 19-09-2020 08:52:14

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề động vật hoang dã

(Ngày đăng: 19-08-2020 16:39:24)
           
Động vật hoang dã là nói đến các loài động vật sống trong tự nhiên và chưa được con người thuần hóa. Một số từ vựng tiếng Hàn về chủ đề động vật hoang dã.

Động vật hoang dã là nói đến các loài động vật sống trong tự nhiên và chưa được con người thuần hóa.

Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề động vật hoang dã.

곰 (gom): Gấu.

늑대 (neugdae): Chó sói.

뱀 (baem): Rắn.

사자 (saja): Sư tử.

호랑이 (holangi): Hổ.

여우 (yeou): Cáo.

원숭이 (wonsungi): Khỉ.Sài Gòn Vina, Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề động vật hoang dã

기린 (gilin): Hươu cao cổ.

노루 (noru): Nai.

멧돼지 (maesdoaeji): Lợn rừng.

사슴 (saseum): Hươu sao.

타조 (tajo): Đà điểu.

너구리 (neoguli): Gấu trúc.

다람쥐 (dalamjui): Sóc.

치타 (chita): Báo đốm.

표범 (pyobeob): Báo.

도마뱀 (domabaem): Thằn lằn.

캥거루 (kaenggeoru): Chuột túi.

고릴라 (golilla): Khỉ đột.

두러지 (duleoji): Chuột chũi.

코끼리 (koggili): Voi.

영양 (yeongyang): Linh dương.

악어 (ageo): Cá sấu.

하마 (hama): Hà mã.

코뿔소 (kobbulso): Tê giác.

물개 (mulgae): Hải cẩu.

Bài viết từ vựng tiếng Hàn chủ đề động vật hoang dã được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn/

Related news