Home » Từ vựng tiếng Hàn về salon
Today: 19-09-2020 10:27:33

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về salon

(Ngày đăng: 04-08-2020 13:20:12)
           
Salon là nơi cung cấp dịch vụ chăm sóc da, tóc với nhiều bước cùng các sản phẩm đặc trị thường chỉ mang tính chất trị liệu bên ngoài. Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề Salon.

Salon là nơi cung cấp dịch vụ chăm sóc tóc, da với nhiều bước cùng các sản phẩm đặc trị thường chỉ mang tính chất trị liệu bên ngoài.

Một số từ vựng tiếng Hàn về chủ đề Salon.

이발 (ibal): Cắt tóc.

귀후비개 (guihubigae): Cây lấy ráy tai.

손톱깎이 (sontobggaggi): Đồ cắt móng tay.

손톱 다듬는 줄 (sontob dadeumneun jul): Cái giũa móng tay.

퍼머하다 (peomeohada): Uốn tóc.Sài Gòn Vina, Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề Salon

머리를 세트하다 (meolileulvsyeteuhada): Làm tóc.

머리 세트제 (meoli seateujea): Keo giữ tóc.

비듬 샴푸 (bideum syambu): Dầu gội trị gàu.

머리 연화제 (meoli yeonhoajea): Dầu xả tóc .

헤어토닉 (hyeotonig): Thuốc dưỡng tóc.

샴푸 (syampu): Dầu gội.

머리깎는 기계 (meoliggaggneun gigyeo): Tông đơ.

면도칼 (myeondokal): Lưỡi dao cạo.

면도 크림 (myeondoe keulim): Kem cạo râu.

빗 (bis): Lược.

가위 (gaui): Kéo.

매직하다 (maejighada): Duỗi thẳng.

스컬프처 컬 (seukeolpeucheokeol): Phục hồi tóc.

매니큐어 (maenikyueo): Thuốc nhuộm tóc.

앞머리를 자르다 (apmeolileul): Cắt tóc mái.

탈색하다 (talsaeghada): Tẩy màu tóc.

염색하다 (yeomsaeghada): Nhuộm tóc.

웨이브 (ueibeu): Uốn tóc.

파마하다 (pamahada): Làm xoăn.

다듬다 (dadeumda): Cắt tỉa.

Bài viết từ vựng tiếng Hàn về salon được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn/

Related news